Ngũ cốc ăn sáng - Quaker Oatmeal squares - mùi quế (411g)

Nhà sản xuất:  Quaker

165.000₫ 170.000₫

Giao hàng trong vòng 1-2 tuần. Thanh toán trước 70% khi đặt hàng, 30% còn lại thanh toán khi giao hàng. Hoàn hảo cho buổi ăn sáng, khởi đầu một ngày mới Chất xơ hòa tan từ yến mạch trong Quaker Oatmeal Squares , có thể giúp giảm cholesterol kèm chế độ ăn uống ít chất béo bão hòa v�� cholesterol ...

 

Giao hàng trong vòng 1-2 tuần. Thanh toán trước 70% khi đặt hàng, 30% còn lại thanh toán khi giao hàng.

Hoàn hảo cho buổi ăn sáng, khởi đầu một ngày mới

Chất xơ hòa tan từ yến mạch trong Quaker Oatmeal Squares, có thể giúp giảm cholesterol kèm chế độ ăn uống ít chất béo bão hòa và cholesterol, có thể làm giảm nguy cơ bệnh tim.

Quaker Oatmeal Squares Cereal with a Hint of Cinnamon:
  •  Vị giòn tan của yến mạch ngũ cốc chỉ với một chút quế
  • 46 gram ngũ cốc nguyên hạt mỗi khẩu phần
  • 96% nhu cầu về ngũ cốc tối thiểu hằng ngày
  • Nguồn cung cấp chất xơ và canxi

Nutrition Facts
Serving Size 56 G
Servings Per Container 11
Amount
Per Serving
1 Cup Cereal Alone Cereal With 1/2 Cup of Vit. A & D Fortified Skim Milk
Calories 210 250
Calories from Fat 25 25
% Daily Value*
Total Fat 2.5 G 4 4
Saturated Fat 0.5 G
2
3
Trans Fat 0 G
 
 
Polyunsaturated Fat 1 G
 
 
Monounsaturated Fat 1 G
 
 
Cholesterol 0 Mg 0 1
Sodium 190 Mg 8 10
Potassium 200 Mg 6 11
Total Carbohydrate 44 G 15 17
Dietary Fiber 5 G
20
20
Soluble Fiber 2
   
Sugars 9 G
 
 
Protein 6 G    
Vitamin A 10 15
Vitamin C 10 10
Calcium 10 25
Vitamin E 10 10
Thiamin 25 30
Riboflavin 25 40
Niacin 25 25
Vitamin B6 25 30
Folic Acid 100 100
Phosphorus 20 30
Magnesium 15 15
Zinc 25  

(-) Information is currently not available for this nutrient.

* Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet. Your daily values may be higher or lower depending on your calorie needs:**

** Percent Daily Values listed below are intended for adults and children over 4 years of age. Foods represented or purported to be for use by infants, children less than 4 years of age, pregnant women, or lactating women shall use the RDI's that are specified for the intended group provided by the FDA.

  Calories: 2,000 2,500
Total Fat Less than 65g 80g
Sat. Fat Less than 20g 25g
Cholesterol Less than 300mg 300mg
Sodium Less than 2400mg 2400mg
Potassium 3500mg 3500mg
Total Carbohydrate 300mg 375mg
Dietary Fiber 25mg 30mg

Calories per gram:

Fat 9·Carbohydrate 4·Protein 4